Chuyển đến nội dung
融融 / 螎

róng

Hán Việt: DUNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tan
  2. tan chảy
  3. hòa hợp
  4. hòa quyện

Ví dụ

  1. 冰雪融了,春天来了。

    Bīngxuě róng le, chūntiān lái le.Băng tuyết đã tan rồi, mùa xuân đã về.

  2. 大家很快融成了一体。

    Dàjiā hěn kuài róng chéng le yītǐ.Mọi người nhanh chóng hòa làm một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 融为一体 róng wéi yītǐhòa thành một thể
  • 融会贯通 rónghuì guàntōnghiểu thấu đáo và kết hợp nhuần nhuyễn
  • 融合 rónghédung hợp, hòa hợp
  • 融化 rónghuàtan chảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

固体受热变软或化为液体;融合,调和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

融 + 为/成 + 一体

Biểu thị các sự vật hoặc con người hòa nhập chặt chẽ, gắn kết với nhau thành một khối thống nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

融

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “融” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1