Chuyển đến nội dung
资資

zī

Hán Việt: TƯ

Danh từ

HSK4Bộ: 贝10 nét

1Danh từ

  1. tiền của, vốn liếng, kinh phí
  2. tư chất, tư cách, thâm niên

Ví dụ

  1. 公司缺少发展的资金。

    Gōngsī quēshǎo fāzhǎn de zījīn.Công ty thiếu vốn để phát triển.

  2. 他每个月都能按时领到工资。

    Tā měi gè yuè dōu néng ànshí lǐng dào gōngzī.Anh ấy mỗi tháng đều có thể nhận lương đúng hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

财物,钱财;天资,天分;资格,资历。

Ghi chú: Bên trên là 次 (thứ), bên dưới là bộ bối (贝 - tiền tài, của cải); liên quan đến tiền bạc, tài sản.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 具备 + 资格

Biểu thị có đầy đủ tiêu chuẩn hoặc tư cách để làm một việc gì đó. VD: 他有资格参加决赛。– Anh ấy có đủ tư cách tham dự trận chung kết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

资

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “资” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1