1Danh từ
- tiền của, vốn liếng, kinh phí
- tư chất, tư cách, thâm niên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
财物,钱财;天资,天分;资格,资历。
Ghi chú: Bên trên là 次 (thứ), bên dưới là bộ bối (贝 - tiền tài, của cải); liên quan đến tiền bạc, tài sản.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 具备 + 资格
Biểu thị có đầy đủ tiêu chuẩn hoặc tư cách để làm một việc gì đó. VD: 他有资格参加决赛。– Anh ấy có đủ tư cách tham dự trận chung kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “资” 18
- 工资gōngzī CÔNG TƯtiền lương; tiền công; tiền lương, lươngHSK4
- 资料zīliào TƯ LIỆUtư liệu; tài liệu; tư liệu (vật phẩm dùng cho sinh hoạt, sản xuất)HSK4
- 资格zīgé TƯ CÁCHtư cách; tiêu chuẩn; điều kiệnHSK5
- 资金zījīn TƯ KIMtiền vốn; vốnHSK5
- 资源zīyuán TƯ NGUYÊNtài nguyênHSK5
- 投资tóuzī ĐẦU TƯđầu tư; vốn đầu tư; khoản đầu tưHSK6
- 资本zīběn TƯ BẢNtiền vốn; vốn kinh doanh; vốn liếngHSK6
- 资产zīchǎn TƯ SẢNtài sảnHSK6
- 出资chūzī XUẤT TƯbỏ vốn; xuất vốn; góp vốnHSK7–9
- 合资hézī HỢP TƯliên doanh; hợp vốn đầu tư; hợp tác đầu tư, liên doanhHSK7–9
- 集资jízī TẬP TƯgây quỹ; huy động vốn; gom vốnHSK7–9
- 融资róngzī DUNG TƯgọi vốn; huy động vốn; tài trợ tài chínhHSK7–9
- 师资shīzī SƯ TƯđội ngũ giáo viên; năng lực sư phạmHSK7–9
- 外资wàizī NGOẠI TƯvốn nước ngoài; tư bản nước ngoàiHSK7–9
- 物资wùzī VẬT TƯvật tư; hàng hóa vật chấtHSK7–9
- 资历zīlì TƯ LỊCHthâm niên và kinh nghiệm; tư cách và quá trình công tácHSK7–9
- 资深zīshēn TƯ THÂMlâu năm; kỳ cựu; có nhiều kinh nghiệmHSK7–9
- 资讯zīxùn TƯ TÍNthông tin; tin tứcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
