1Danh từ
- đường xoắn ốc
Ví dụ
Wénxiāng chéngxiàn chū guīzé de luóxiàn xíngzhuàng.
Hương muỗi có hình dạng đường xoắn ốc đều đặn.
Shùxué lǎoshī zhèngzài hēibǎn shang huà yì tiáo luóxiàn.
Thầy giáo toán đang vẽ một đường xoắn ốc trên bảng.
Yínhéxì de xǔduō xīngxì jùyǒu luóxiàn jiégòu.
Nhiều thiên hà trong dải Ngân Hà có cấu trúc xoắn ốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平面上动点沿射线移动且射线绕定点转动时该动点的轨迹;螺旋线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈/呈出 + 螺线状
Có hình dạng xoắn ốc. VD: 盘香呈螺线状。– Nhang khoanh có hình xoắn ốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
