Chuyển đến nội dung
蠢人

chǔnrén

Hán Việt: CHUẨN NHÂN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. kẻ ngốc
  2. người ngu dốt

Ví dụ

  1. 只有蠢人才会相信这种谎言。

    Zhǐyǒu chǔnrén cái huì xiāngxìn zhè zhǒng huǎngyán.Chỉ có kẻ ngốc mới tin loại lời nói dối này.

  2. 他并不聪明,但绝不是个蠢人。

    Tā bìng bù cōngmíng, dàn jué bú shì gè chǔnrén.Anh ấy không thông minh, nhưng tuyệt đối không phải là kẻ ngu ngốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当蠢人 dāng chǔnrénlàm kẻ ngốc
  • 自欺欺人的蠢人 zìqīqīrén de chǔnrénkẻ ngu ngốc tự lừa mình dối người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

愚蠢的人,笨人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被当成/看作 + 蠢人

Bị coi như kẻ ngu ngốc. VD: 他不想被大家看作蠢人。– Anh ấy không muốn bị mọi người coi là kẻ ngốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蠢
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1