1Danh từ
- người có quan hệ huyết thống
- huyết thân
- máu mủ ruột rà
Ví dụ
Fǎlǜ jǐnzhǐ zhíxì xuèqīn zhījiān jiéhūn.
Pháp luật nghiêm cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trực hệ.
Suīrán xiānggé wànlǐ, dàn tāmen bìjìng shì xuèqīn, gǎnqíng yīrán shēnhòu.
Dù cách xa muôn dặm, nhưng dù sao họ vẫn là máu mủ ruột rà, tình cảm vẫn rất sâu nặng.
Zhíxì xuèqīn zhījiān jìnxíng qìguān yízhí de páichì fǎnyìng tōngcháng jiào xiǎo.
Ghép tạng giữa những người có quan hệ huyết thống trực hệ thường có phản ứng đào thải thấp hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有血统关系的亲属。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B 是 + (直系/旁系) + 血亲
A và B có quan hệ huyết thống. VD: 他们是直系血亲。– Họ là người cùng huyết thống trực hệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
