Chuyển đến nội dung
血亲血親

xuèqīn

Hán Việt: HUYẾT THÂN

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. người có quan hệ huyết thống
  2. huyết thân
  3. máu mủ ruột rà

Ví dụ

  1. 法律禁止直系血亲之间结婚。

    Fǎlǜ jǐnzhǐ zhíxì xuèqīn zhījiān jiéhūn.

    Pháp luật nghiêm cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trực hệ.

  2. 虽然相隔万里,但他们毕竟是血亲,感情依然深厚。

    Suīrán xiānggé wànlǐ, dàn tāmen bìjìng shì xuèqīn, gǎnqíng yīrán shēnhòu.

    Dù cách xa muôn dặm, nhưng dù sao họ vẫn là máu mủ ruột rà, tình cảm vẫn rất sâu nặng.

  3. 直系血亲之间进行器官移植的排斥反应通常较小。

    Zhíxì xuèqīn zhījiān jìnxíng qìguān yízhí de páichì fǎnyìng tōngcháng jiào xiǎo.

    Ghép tạng giữa những người có quan hệ huyết thống trực hệ thường có phản ứng đào thải thấp hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直系血亲 zhíxì xuèqīnhuyết thân trực hệ
  • 旁系血亲 pángxì xuèqīnhuyết thân bàng hệ
  • 三代以内旁系血亲 sāndài yǐnèi pángxì xuèqīnhuyết thân bàng hệ trong phạm vi ba đời
  • 至近血亲 zhìjìn xuèqīnngười thân ruột thịt gần gũi nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有血统关系的亲属。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和 B 是 + (直系/旁系) + 血亲

A và B có quan hệ huyết thống. VD: 他们是直系血亲。– Họ là người cùng huyết thống trực hệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
亲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1