1Danh từ
- tiểu ra máu
- nước tiểu lẫn máu
Ví dụ
Tā zuìjìn chūxiàn le yánzhòng de xuèniào zhèngzhuàng, xūyào qù yīyuàn jiǎnchá.Gần đây anh ấy xuất hiện triệu chứng tiểu ra máu nghiêm trọng, cần phải đến bệnh viện kiểm tra.
Shènjiéshí kěnéng huì yǐnqǐ jùliè téngtòng hé xuèniào.Sỏi thận có thể gây ra đau quặn dữ dội và tiểu ra máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尿液中含有超过正常量的红细胞,是泌尿系统等疾病的常见症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伴有 / 引起 + 血尿
kèm theo / gây ra tiểu ra máu. VD: 感染常伴有血尿。– Nhiễm trùng thường kèm theo tiểu ra máu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
