1Danh từ
- nước tiểu
Ví dụ
2Động từ
- tiểu
- đi tiểu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和动物由肾脏排出的液体;排泄小便。
Ghi chú: Khi đọc là suī mang nghĩa khẩu ngữ (nước tiểu), ít dùng trong văn viết.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尿 + tân ngữ (床/裤子)
đi tiểu làm bẩn nơi nào đó. VD: 孩子尿床了。– Đứa trẻ tè dầm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尿” 12
- 利尿lìniào LỢI NIỆUlợi tiểu; thông tiểuHSK6
- 排尿páiniào BÀI NIỆUđi tiểu; bài tiết nước tiểuHSK6
- 尿布niàobù NIỆU BỐtã lót; bỉm; tã vải
- 尿床niàochuáng NIỆU SÀNGđái dầm
- 撒尿sāniào TÁC NIỆUđi tiểu; đái (khẩu ngữ)
- 血尿xuèniào HUYẾT NIỆUtiểu ra máu; nước tiểu lẫn máu
- 遗尿yíniào DI NIỆUđái dầm; tiểu không tự chủ
- 利尿剂lìniàojì LỢI NIỆU TỄthuốc lợi tiểuHSK6
- 糖尿病tángniàobìng ĐƯỜNG NIỆU BỆNHbệnh tiểu đường; bệnh đái tháo đườngHSK7–9
- 尿毒症niàodúzhèng NIỆU ĐỘC CHỨNGbệnh urê huyết cao; chứng nhiễm độc niệu (suy thận mạn giai đoạn cuối)
- 尿失禁niàoshījìn NIỆU THẤT KHẤMchứng tiểu không tự chủ; đái dầm; tiểu són
- 苯酮尿症běntóngniàozhèng BỔN ĐỒNG NIỆU CHỨNGchứng phenylketon niệu (PKU); bệnh phenylketonuria
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
