1Danh từ
- ngân hàng máu
- kho máu
Ví dụ
Yīyuàn xuèkù de gèlèi xuèxíng gàojí.
Ngân hàng máu của bệnh viện các nhóm máu đang báo động khẩn cấp.
Shìmínmen jījí xiànxuè yǐ chōngshí xuèkù.
Người dân tích cực hiến máu để bổ sung cho ngân hàng máu.
Zhè pī xuèyè bèi sòng wǎng shì zhōngxīn xuèkù tuǒshàn bǎocún.
Lô máu này đã được chuyển tới ngân hàng máu trung tâm thành phố để bảo quản thích hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医院或采血机构储存血液的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 血液 + 存入/送到 + 血库
đưa máu vào/chuyển tới ngân hàng máu. VD: 把采集的血液存入血库。– Chuyển máu đã thu gom vào ngân hàng máu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
