Chuyển đến nội dung
血糖

xuètáng

Hán Việt: HUYẾT ĐƯỜNG

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. đường huyết
  2. lượng đường trong máu

Ví dụ

  1. 糖尿病患者每天都需要测量血糖。

    Tángniàobìng huànzhě měitiān dōu xūyào cèliáng xuètáng.Người bệnh tiểu đường cần phải đo đường huyết mỗi ngày.

  2. 饭后散步有助于控制血糖水平。

    Fànhòu sànbù yǒuzhùyú kòngzhì xuètáng shuǐpíng.Đi dạo sau bữa ăn giúp kiểm soát mức đường huyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测血糖 cè xuètángđo đường huyết
  • 血糖偏高 xuètáng piāogāođường huyết cao
  • 控制血糖 kòngzhì xuètángkiểm soát đường huyết
  • 空腹血糖 kōngfù xuètángđường huyết lúc đói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

血液中所含的葡萄糖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

控制 / 监测 + 血糖

dùng để nói về việc điều chỉnh hoặc theo dõi lượng đường trong máu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
糖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “血糖” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1