Chuyển đến nội dung
血肿血腫

xuèzhǒng

Hán Việt: HUYẾT THŨNG

Danh từ

Lượng từ: 处、个

1Danh từ

  1. khối tụ máu
  2. vết tụ máu

Ví dụ

  1. 他的手臂撞伤后出现了一大块血肿。

    Tā de shǒubì zhuàngshāng hòu chūxiàn le yí dà kuài xuèzhǒng.Sau khi va đập, cánh tay anh ấy xuất hiện một vết tụ máu lớn.

  2. 冷敷有助于减缓皮下血肿的扩散。

    Lěngfū yǒuzhùyú jiǎnhuǎn píxià xuèzhǒng de kuòsàn.Chườm lạnh giúp làm chậm sự lan rộng của vết tụ máu dưới da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皮下血肿 píxià xuèzhǒngtụ máu dưới da
  • 形成血肿 xíngchéng xuèzhǒnghình thành khối tụ máu
  • 清除血肿 qīngchú xuèzhǒnglàm tan/hút máu tụ
  • 局部血肿 júbù xuèzhǒngtụ máu cục bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

组织内血管破裂,溢出的血液聚集形成的肿块。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出现/形成 + 血肿

Diễn đạt tình trạng bị hoặc phát sinh khối tụ máu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
肿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1