1Danh từ
- tràn máu màng phổi
Ví dụ
Chēhuò dǎozhì shāngzhě chūxiàn yánzhòng de wàishāngxìng xuèxiōng.Vụ tai nạn xe khiến người bị thương bị tràn máu màng phổi do chấn thương nghiêm trọng.
Yīshēng lìjí wèi xuèxiōng huànzhě jìnxíng le xiōngqiāng yǐnliúshù.Bác sĩ lập tức tiến hành thủ thuật dẫn lưu màng phổi cho bệnh nhân bị tràn máu màng phổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胸膜腔内积聚血液的病症,多由胸部外伤、手术或疾病引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
并发/伴有 + 血胸
Dùng trong chẩn đoán y khoa để chỉ tổn thương ngực kèm theo hiện tượng tràn máu màng phổi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
