1Danh từ
- hành trang
- tay nải
- túi đồ khi đi xa
Ví dụ
Tiān hái méi liàng, tā jiù shōushi hǎo xíngnáng chūfā le.Trời chưa sáng, anh ấy đã thu xếp xong hành trang rồi lên đường.
Yóuzǐ de xíngnáng lǐ zhuāng mǎn le fùmǔ de guān'ài yǔ dīngníng.Trong hành trang của người con xa xứ ắp đầy tình yêu thương và lời dặn dò của cha mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出行时携带的包裹、行李,多用于文学书面语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背起/收拾 + 行囊 + 出发/远行
chuẩn bị hoặc vác hành trang lên đường. VD: 他背起行囊去旅行。– Anh ấy khoác hành trang đi du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
