1Động từ
- hành nghề lừa đảo
- lừa bịp
- lừa gạt
Ví dụ
Piànzi lìyòng wǎngluò xūjiǎ xìnxī dàochù xíngpiàn.
Kẻ lừa đảo lợi dụng thông tin giả trên mạng để đi lừa khắp nơi.
Tā màochōng jǐngchá xíngpiàn, zuìzhōng bèi jǐngfāng zhuāhuò.
Hắn mạo danh cảnh sát để đi lừa gạt, cuối cùng đã bị công an bắt giữ.
Qiānwàn yào tígāo jǐngtì, fángzhǐ bùfǎ fènzǐ xíngpiàn.
Tuyệt đối phải nâng cao cảnh giác, đề phòng kẻ xấu lừa đảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行欺骗,从事欺诈活动以牟取利益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冒充 + thân phận + 行骗
giả danh ai đó để đi lừa đảo. VD: 冒充专家行骗。– Giả danh chuyên gia để lừa bịp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
