1Động từ
- lừa
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa, lừa dối
Ví dụ
Nǐ bú yào piàn wǒ, shuō shíhuà ba.
Bạn đừng lừa tôi, hãy nói thật đi.
Tā bèi nàge piànzi piàn zǒule hěn duō qián.
Anh ấy bị kẻ lừa đảo đó lừa mất rất nhiều tiền.
Zuòrén yào jiǎng chéngxìn, jué bù néng piàn rén.
Làm người phải giữ chữ tín, tuyệt đối không được lừa người khác.
Nǐ bú yào piàn wǒ.
Bạn đừng lừa tôi.
Nánguō Xiānsheng yǐwéi néng yìzhí piàn xiàqù, méi xiǎngdào xīn guówáng yào tīng měi gè rén dúzòu.
Ông Nam Quách tưởng có thể lừa dối mãi được, không ngờ vị vua mới lại muốn nghe từng người độc tấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用虚假的话或手法使人上当受骗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骗 + người + tân ngữ (tiền/tình)
Lừa của ai cái gì. VD: 他骗了我所有的积蓄。– Hắn ta lừa hết tiền tích góp của tôi.
被……骗
Bị ai đó lừa. VD: 他被假中介骗了。– Anh ấy bị trung tâm môi giới dởm lừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “骗” 11
- 行骗xíngpiàn HÀNH PHIẾNhành nghề lừa đảo; lừa bịp; lừa gạtHSK5
- 骗子piànzi PHIẾN TỬkẻ lừa đảo; người lừa gạtHSK6
- 欺骗qīpiàn KHI PHIẾNlừa dối; lừa gạt; lừa dối, lừa gạtHSK6
- 哄骗hǒngpiàn HỐNG PHIẾNdỗ ngon dỗ ngọt để lừa dối; dụ dỗ lừa gạtHSK6
- 骗局piànjúvở kịch lừa đảo; cú lừa; vụ lừa gạtHSK6
- 骗取piànqǔlừa lấy; lừa đoạt; lừa chiếmHSK6
- 诱骗yòupiàn DỤ PHIẾNdụ dỗ lừa gạt; lừa gạt; gạt gẫmHSK6
- 受骗shòupiàn THỤ PHIẾNbị lừa; mắc lừaHSK7–9
- 诈骗zhàpiàn TRÁ PHIẾNlừa gạt; lừa đảoHSK7–9
- 瞒骗mánpiàn MAN PHIẾNlừa dối; che giấu lừa gạt; dối trá
- 骗术piànshùmánh khóe lừa đảo; thủ đoạn lừa gạt; thuật lừa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
