1Động từ
- nhiễu xạ (hiện tượng sóng quang, sóng âm bẻ cong khi gặp vật cản)
Ví dụ
Guāng zài tōngguò xiáfèng shí huì fāshēng yǎnshè.
Ánh sáng khi đi qua khe hẹp sẽ xảy ra hiện tượng nhiễu xạ.
Shēngbō bǐ guāngbō gèng róngyì chǎnshēng míngxiǎn de yǎnshè.
Sóng âm dễ tạo ra hiện tượng nhiễu xạ rõ rệt hơn sóng ánh sáng.
Wùlǐ lǎoshī zài kè shang yǎnshì le guāng de yǎnshè shíyàn.
Thầy giáo vật lý đã làm thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng trong giờ học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光波、声波或电磁波绕过障碍物边缘继续传播的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生/产生 + 衍射
xảy ra/tạo ra hiện tượng nhiễu xạ. VD: 电磁波遇到障碍物会发生衍射。– Sóng điện từ gặp vật cản sẽ xảy ra hiện tượng nhiễu xạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
