Từ điển chưa có mục “衍”. Pinyin tham khảo: yǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bié ná zhè zhǒng jièkǒu fūyǎn dǎfa wǒ.
Đừng lấy mấy cái cớ đó ra để nói qua loa xua đuổi tôi.
Từ mục 打发
Hànyǔ zhōng yǎnshēng chū hěn duō wǎngluò xīncí.
Trong tiếng Hán đã phái sinh ra rất nhiều từ ngữ mạng mới.
Từ mục 衍生
Zuòshì yào rènzhēn, bù néng fūyǎn yìngfu.
Làm việc phải cẩn thận, không được làm qua loa cho xong.
Từ mục 应付
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “衍” 5
- 衍射yǎnshè DIỄN XẠnhiễu xạ (hiện tượng sóng quang, sóng âm bẻ cong khi gặp vật cản)HSK6
- 繁衍fányǎn PHỒN DIỄNsinh sôi nảy nở; nhân giốngHSK7–9
- 敷衍fūyǎn PHU DIỄNlàm cho qua chuyện; lấy lệ; qua quýtHSK7–9
- 衍生yǎnshēng DIỄN SINHphái sinh; sản sinh ra; bắt nguồn từHSK7–9
- 敷衍了事fūyǎnliǎoshì PHU DIỄN LIỄU SỰlàm cho có chuyện; làm qua loa tắc trách; đối phó cho xong việcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
