Chuyển đến nội dung
衣鱼衣魚

yīyú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con nhậy
  2. con nhậy bạc
  3. con nhậy sách

Ví dụ

  1. 衣鱼喜欢吃书本中的胶水和淀粉。

    Yīyú xǐhuan chī shūběn zhōng de jiāoshuǐ hé diànfěn.Con nhậy thích ăn keo và tinh bột trong sách vở.

  2. 柜子里太潮湿,很容易招来衣鱼。

    Guìzi lǐ tài cháoshī, hěn róngyì zhāolái yīyú.Trong tủ ẩm ướt quá rất dễ thu hút con nhậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防治衣鱼 fángzhì yīyúphòng trừ con nhậy
  • 衣鱼幼虫 yīyú yòuchóngấu trùng nhậy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种昆虫,体扁长,银灰色,喜生活在阴湿处,常蛀食衣服、书籍等,俗称蠹鱼、剪刀虫。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衣
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1