1Danh từ
- miếng vá (quần áo, đồ dùng)
- bản vá (phần mềm máy tính)
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu shang féng zhe jǐ gè bǔding.
Trên chiếc áo này có may mấy miếng vá.
Yéye kùzi shang de bǔding shì nǎinai qīnshǒu féng de.
Miếng vá trên quần ông nội là do chính tay bà vá.
Diànnǎo xūyào ānzhuāng zuìxīn de ānquán bǔding.
Máy tính cần cài đặt bản vá bảo mật mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
补在破损衣服或其他器物上的布块或材料;亦指计算机程序中修补漏洞的更新软件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + danh từ + 打补丁
vá miếng vải vào quần áo hoặc cập nhật bản sửa lỗi cho phần mềm. VD: 给裤子打补丁。– Vá quần.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
