1Danh từ
- bổ thể (hệ thống protein trong huyết thanh tham gia miễn dịch)
Ví dụ
Bǔtǐ shì réntǐ miǎnyì xìtǒng de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Bổ thể là một bộ phận hợp thành quan trọng của hệ miễn dịch người.
Yīshēng jiànyì tā zuò yí cì bǔtǐ shuǐpíng de jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm một xét nghiệm mức bổ thể.
Dāng bìngyuántǐ rùqīn shí, bǔtǐ huì xùnsù bèi jīhuó.
Khi mầm bệnh xâm nhập, bổ thể sẽ nhanh chóng được kích hoạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
存在于人和脊椎动物正常血清中的一组具有酶样活性的球蛋白,参与机体的免疫防御。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
激活 + 补体
Kích hoạt hệ thống protein bổ thể trong phản ứng miễn dịch. VD: 抗原抗体复合物能激活补体。– Phức hợp kháng nguyên kháng thể có thể kích hoạt bổ thể.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
