1Danh từ
- nghệ thuật may đắp hoa
- hoa văn may đắp nổi (thủ công)
Ví dụ
Bǔhuā shì Zhōngguó de yì zhǒng chuántǒng shǒugōngyì.
May đắp hoa là một nghề thủ công truyền thống của Trung Quốc.
Nǎinai zài yīfu shang féng le piàoliang de bǔhuā.
Bà đã may những bông hoa đắp nổi rất đẹp lên áo.
Zhè jiàn bǔhuā zhuōbù zuògōng fēicháng jīngxì.
Chiếc khăn trải bàn may đắp hoa này được gia công rất tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种民间传统手工艺,把各色布料剪成花样缝缀在底布上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
补花 + danh từ
Đóng vai trò làm định ngữ chỉ đồ vật được trang trí bằng kỹ thuật may đắp hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
