Chuyển đến nội dung
补过補過

bǔguò

Hán Việt: BỔ QUÁ

Động từ

1Động từ

  1. bù đắp lỗi lầm
  2. chuộc lỗi

Ví dụ

  1. 他想通过努力工作来补过。

    Tā xiǎng tōngguò nǔlì gōngzuò lái bǔguò.Anh ấy muốn bù đắp lỗi lầm thông qua việc chăm chỉ làm việc.

  2. 将功补过是解决这个问题的最好办法。

    Jiānggōngbǔguò shì jiějué zhè ge wèntí de zuì hǎo bànfǎ.Lập công chuộc tội là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 将功补过 jiānggōngbǔguòlập công chuộc tội
  • 尽力补过 jìnlì bǔguòhết sức chuộc lỗi
  • 设法补过 shèfǎ bǔguòtìm cách bù đắp lỗi lầm
  • 戴罪补过 dàizuì bǔguòmang tội lập công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弥补过失。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/用……补过

Dùng hành động cụ thể để bù đắp, chuộc lại lỗi lầm đã gây ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

补
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1