1Động từ
- bày tỏ thái độ
- nêu rõ quan điểm
- bày tỏ thái độ, tỏ rõ lập trường
Ví dụ
Duìyú zhège wèntí, dàjiā dōu yào míngquè biǎotài.
Đối với vấn đề này, mọi người đều phải bày tỏ thái độ rõ ràng.
Fāyánrén jùjué duì gāi shìjiàn zhèngshì biǎotài.
Người phát ngôn từ chối đưa ra quan điểm chính thức về sự việc này.
Tā zhìjīn hái méiyǒu gōngkāi biǎotài.
Đến nay anh ấy vẫn chưa công khai bày tỏ lập trường.
Guānyú zhè jiàn shìqing, lǐngdǎo hái méiyǒu zhèngshì biǎotài.
Về việc này, cấp trên vẫn chưa chính thức bày tỏ thái độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表明自己的态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对/关于……表态
bày tỏ thái độ hoặc đưa ra lập trường về một sự việc, vấn đề nào đó. VD: 他拒绝就此事件表态。– Anh ấy từ chối bày tỏ thái độ về sự việc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
