1Danh từ
- lớp lót
- vải lót (quần áo, túi xách, thiết bị)
Ví dụ
Zhè jiàn wàitào de chènlǐ shì yòng sīchóu zuò de.
Lớp vải lót của chiếc áo khoác này được làm bằng lụa.
Shūbāo de chènlǐ pò le yī gè dòng.
Lớp lót bên trong của cặp sách bị rách một lỗ.
Zhè zhǒng guǎndào pèi yǒu nài fǔshí de xiàngjiāo chènlǐ.
Đường ống này được trang bị lớp lót cao su chống ăn mòn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
衣服、鞋帽、器物等内部起衬垫、保护或美观作用的里层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带有/配有 + 衬里
Có kèm theo lớp lót. VD: 带有加厚衬里的皮包 – túi da có kèm lớp lót dày
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
