1Động từ
- suy giảm
- hao mòn dần (về cường độ, tín hiệu, năng lượng)
Ví dụ
Xìnhào zài chuánshū guòchéng zhōng huì zhújiàn shuāijiǎn.
Tín hiệu sẽ dần suy giảm trong quá trình truyền tải.
Suízhe jùlí de zēngjiā, shēngbō néngliàng bùduàn shuāijiǎn.
Cùng với sự gia tăng khoảng cách, năng lượng sóng âm không ngừng suy giảm.
Zhè zhǒng cáiliào nénggòu yǒuxiào jiǎnshǎo zhèndòng de shuāijiǎn shíjiān.
Loại vật liệu này có thể rút ngắn hiệu quả thời gian tiêu hao của rung chấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
力量、信号或能量等逐渐减弱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随着……而衰减
biểu thị lượng hay tín hiệu suy giảm theo một biến số khác. VD: 声波随着距离增加而衰减。– Sóng âm suy giảm khi khoảng cách tăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
