Chuyển đến nội dung
衰

shuāi

Hán Việt: SUY

HSK6Bộ: 衣9 nét

1Động từ

  1. suy giảm
  2. suy yếu
  3. sa sút

Ví dụ

  1. 随着年龄的增长,人的体力会逐渐衰退。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, rén de tǐlì huì zhújiàn shuāituì.

    Tuổi tác càng cao thì thể lực của con người sẽ dần suy giảm.

  2. 爷爷虽然年纪大了,但精神未衰。

    Yéye suīrán niánjì dà le, dàn jīngshén wèi shuāi.

    Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng tinh thần vẫn chưa hề suy giảm.

  3. 这支球队的士气日渐衰竭,最终输掉了比赛。

    Zhè zhī qiúduì de shìqì rìjiàn shuāijié, zuìzhōng shūdiào le bǐsài.

    Sĩ khí của đội bóng này ngày một suy sụp, cuối cùng đã để thua trận đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 衰退 shuāituìsuy thoái, giảm sút
  • 衰老 shuāilǎogià yếu, lão hóa
  • 衰弱 shuāiruòsuy nhược, suy yếu
  • 盛极必衰 shèng jí bì shuāithịnh cực ắt suy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

微弱;衰弱;事物由盛到衰。

Ghi chú: Chữ có phần ngoài là bộ Y (衣), bên trong có các nét ngang và khẩu, biểu thị sự hao mòn, suy kiệt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

日渐 / 逐渐 + 衰 + danh từ/động từ

Biểu thị sự suy thoái, yếu ớt diễn ra theo thời gian. VD: 他的视力逐渐衰弱。– Thị lực của ông ấy ngày càng giảm sút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “衰” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1