1Động từ
- suy giảm
- suy yếu
- sa sút
Ví dụ
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, rén de tǐlì huì zhújiàn shuāituì.
Tuổi tác càng cao thì thể lực của con người sẽ dần suy giảm.
Yéye suīrán niánjì dà le, dàn jīngshén wèi shuāi.
Ông nội tuy tuổi đã cao nhưng tinh thần vẫn chưa hề suy giảm.
Zhè zhī qiúduì de shìqì rìjiàn shuāijié, zuìzhōng shūdiào le bǐsài.
Sĩ khí của đội bóng này ngày một suy sụp, cuối cùng đã để thua trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
微弱;衰弱;事物由盛到衰。
Ghi chú: Chữ có phần ngoài là bộ Y (衣), bên trong có các nét ngang và khẩu, biểu thị sự hao mòn, suy kiệt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
日渐 / 逐渐 + 衰 + danh từ/động từ
Biểu thị sự suy thoái, yếu ớt diễn ra theo thời gian. VD: 他的视力逐渐衰弱。– Thị lực của ông ấy ngày càng giảm sút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “衰” 14
- 衰老shuāilǎo SUY LÃOgià yếu; suy già; lão hóaHSK6
- 衰败shuāibàisuy tàn; suy sụp; suy đồiHSK6
- 衰减shuāijiǎn SUY GIẢMsuy giảm; hao mòn dần (về cường độ, tín hiệu, năng lượng)HSK7–9
- 衰竭shuāijié SUY KIỆTsuy kiệt; kiệt quệ (về thể lực, chức năng cơ thể)HSK7–9
- 衰落shuāiluò SUY LẠCsuy thoái; suy tàn; sa sútHSK7–9
- 衰弱shuāiruò SUY NHƯỢCsuy nhược; yếu ớt (về sức khỏe, thần kinh)HSK7–9
- 衰退shuāituì SUY THOÁIsuy thoái; giảm sút (kinh tế, trí nhớ, sinh lực)HSK7–9
- 衰变shuāibiàn SUY BIẾNphân rã (phóng xạ); suy biến
- 衰微shuāiwēi SUY VIsuy vi; suy tàn; sa sút
- 早衰zǎoshuāi TẢO SUYlão hóa sớm; già trước tuổi; suy thoái sớm
- 肾衰竭shènshuāijié THẬN SUY KIỆTsuy thậnHSK6
- 半衰期bànshuāiqīchu kỳ bán rã (vật lý); thời gian bán thải (dược học)
- 神经衰弱shénjīngshuāiruòsuy nhược thần kinh
- 心力衰竭xīnlìshuāijié TÂM LỰC SUY KIỆTsuy tim; suy tim xung huyết
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
