Chuyển đến nội dung
衰变衰變

shuāibiàn

Hán Việt: SUY BIẾN

Động từ

1Động từ

  1. phân rã (phóng xạ)
  2. suy biến

Ví dụ

  1. 这种放射性元素衰变得很快。

    Zhè zhǒng fàngshèxìng yuánsù shuāibiàn de hěn kuài.Nguyên tố phóng xạ này phân rã rất nhanh.

  2. 铀经过长期衰变会变成铅。

    Yóu jīngguò chángqī shuāibiàn huì biànchéng qiān.Urani sau quá trình phân rã lâu dài sẽ biến thành chì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放射性衰变 fàngshèxìng shuāibiànphân rã phóng xạ
  • 衰变期 shuāibiànqīthời kỳ phân rã
  • 衰变产物 shuāibiàn chǎnwùsản phẩm phân rã
  • 发生衰变 fāshēng shuāibiànxảy ra phân rã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放射性元素放射出粒子而转变成另一种元素的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放射性物质 + 衰变为 + tân ngữ

Diễn tả vật chất phóng xạ phân rã biến đổi thành chất khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰
变

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1