Chuyển đến nội dung
衰竭

shuāijié

Hán Việt: SUY KIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. suy kiệt
  2. kiệt quệ (về thể lực, chức năng cơ thể)

Ví dụ

  1. 病人因心脏衰竭不幸去世。

    Bìngrén yīn xīnzàng shuāijié bùxìng qùshì.Bệnh nhân đã không may qua đời do suy tim.

  2. 由于长期过度劳累,他的体力已经接近衰竭。

    Yóuyú chángqī guòdù láolèi, tā de tǐlì yǐjīng jiējìn shuāijié.Do kiệt sức trong thời gian dài, thể lực của anh ấy đã gần như suy kiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心脏衰竭 xīnzàng shuāijiésuy tim
  • 肾衰竭 shèn shuāijiésuy thận
  • 呼吸衰竭 hūxī shuāijiésuy hô hấp
  • 体力衰竭 tǐlì shuāijiéthể lực kiệt quệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(身体内部器官或体力)极其衰弱甚至功能丧失。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

器官 / 体力 + 衰竭

chỉ cơ quan nội tạng hoặc thể lực suy thoái đến mức mất năng lực hoạt động. VD: 心力衰竭 – suy tim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰
竭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “衰竭” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1