Chuyển đến nội dung
袖口

xiùkǒu

Hán Việt: TỤ KHẨU

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cổ tay áo
  2. cửa tay áo

Ví dụ

  1. 他的衬衫袖口有点脏了。

    Tā de chènshān xiùkǒu yǒudiǎn zāng le.

    Cổ tay áo sơ mi của anh ấy hơi bẩn rồi.

  2. 这件衣服的袖口设计得很特别。

    Zhè jiàn yīfu de xiùkǒu shèjì de hěn tèbié.

    Phần cổ tay áo của bộ đồ này thiết kế rất đặc biệt.

  3. 天气冷了,记得把袖口拉好。

    Tiānqì lěng le, jìde bǎ xiùkǒu lā hǎo.

    Trời lạnh rồi, nhớ kéo kín cổ tay áo vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卷起袖口 juǎn qǐ xiùkǒuxắn cổ tay áo lên
  • 衬衫袖口 chènshān xiùkǒucổ tay áo sơ mi
  • 紧口袖口 jǐnkǒu xiùkǒucổ tay áo bó
  • 袖口纽扣 xiùkǒu niǔkòukhuy măng sét/cúc cổ tay áo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

袖子的边缘开口处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 袖口 + 卷起来

xắn cổ tay áo lên. VD: 他把袖口卷起来干活。– Anh ấy xắn cổ tay áo lên để làm việc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

袖
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1