1Tính từ
- bỏ túi
- nhỏ gọn (có thể đút túi)
Ví dụ
Wǒ mǎi le yì běn xiùzhēn Yīng-Hàn cídiǎn.
Tôi đã mua một cuốn từ điển Anh-Trung bỏ túi.
Zhè jiā gōngsī tuīchū le yì kuǎn xiùzhēnxíng wúxiàn yīnxiāng.
Công ty này vừa tung ra một mẫu loa không dây loại nhỏ gọn bỏ túi.
Gōngyuán lǐ yǒu yí gè xiùzhēn de huāyuán, shèjì de fēicháng biézhì.
Trong công viên có một khu vườn nhỏ xinh, thiết kế rất độc đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容体积较小,便于携带的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
袖珍 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ, chỉ đồ vật kích thước nhỏ gọn. VD: 袖珍相机 – máy ảnh mini.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
