Chuyển đến nội dung
裂化

lièhuà

Hán Việt: LIỆT HÓA

Động từ

1Động từ

  1. cracking
  2. cracking (dầu mỏ)
  3. bẻ gãy mạch cacbon

Ví dụ

  1. 石油裂化可以获得更多轻质油品。

    Shíyóu lièhuà kěyǐ huòdé gèng duō qīngzhì yóupǐn.Cracking dầu mỏ có thể thu được nhiều sản phẩm dầu nhẹ hơn.

  2. 该工厂正在采用新技术裂化重油。

    Gāi gōngchǎng zhèngzài cǎiyòng xīn jìshù lièhuà zhòngyóu.Nhà máy này đang áp dụng công nghệ mới để cracking dầu nặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 催化裂化 cuīhuà lièhuàcracking xúc tác
  • 热裂化 rèlièhuàcracking nhiệt
  • 裂化装置 lièhuà zhuāngzhìthiết bị cracking
  • 裂化反应 lièhuà fǎnyìngphản ứng cracking

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在高温和催化剂的作用下,使相对分子质量大、沸点高的烃断裂为相对分子质量小、沸点低的烃的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 原料 + 裂化为/成 + Sản phẩm

Biến nguyên liệu thành sản phẩm thông qua phản ứng cracking. VD: 把重油裂化为汽油。 – Cracking dầu nặng thành xăng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

裂
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1