Chuyển đến nội dung
裂口

lièkǒu

Hán Việt: LIỆT KHẨU

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 道、处、个

1Danh từ

  1. vết nứt
  2. kẽ nứt
  3. vết rách

Ví dụ

  1. 冬天手容易干燥,甚至出现裂口。

    Dōngtiān shǒu róngyì gānzào, shènzhì chūxiàn lièkǒu.Mùa đông tay dễ bị khô nẻ, thậm chí xuất hiện vết nứt.

  2. 墙上有一道明显的裂口。

    Qiáng shang yǒu yí dào míngxiǎn de lièkǒu.Trên tường có một vết nứt rõ rệt.

2Động từ

  1. nứt ra
  2. rách miệng

Ví dụ

  1. 天气太干燥,他的嘴唇都裂口了。

    Tiānqì tài gānzào, tā de zuǐchún dōu lièkǒu le.Thời tiết quá khô hanh, môi anh ấy đã nứt toác ra rồi.

  2. 伤口受力后又裂口出血了。

    Shāngkǒu shòulì hòu yòu lièkǒu chūxiě le.Vết thương sau khi bị tác động lực lại rách miệng chảy máu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出现裂口 chūxiàn lièkǒuxuất hiện vết nứt
  • 嘴唇裂口 zuǐchún lièkǒumôi nứt nẻ
  • 皮肤裂口 pífū lièkǒuda bị nứt nẻ
  • 一道裂口 yí dào lièkǒumột vết nứt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

破裂开的口子;裂开成缝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……(部位/物体)+ 裂口 + 了

Diễn tả bộ phận cơ thể hoặc đồ vật bị nứt toác, rách miệng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

裂
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1