1Danh từ
- quần lót
- quần đùi
- quần cộc
Ví dụ
Xiàtiān tā zài jiālǐ zhǐ chuān yí jiàn bèixīn hé yì tiáo kùchǎ.
Mùa hè ở nhà anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ và một chiếc quần đùi.
Xǐ hǎo de kùchǎ yǐjīng liànggān le.
Quần lót đã giặt khô rồi.
Tā qù chāoshì mǎi le jǐ tiáo chúnmián kùchǎ.
Anh ấy đi siêu thị mua mấy chiếc quần lót cotton.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贴身穿的短裤,多指男式内裤或短衬裤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + 裤衩
Lượng từ dùng cho '裤衩' là '条'. VD: 他买了一条裤衩。– Anh ấy mua một chiếc quần đùi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
