Chuyển đến nội dung
衬裤襯褲

chènkù

Hán Việt: SẤN KHỐ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. quần lót
  2. quần mặc bên trong

Ví dụ

  1. 冬天很冷,出门记得穿上衬裤。

    Dōngtiān hěn lěng, chūmén jìde chuān shàng chènkù.Mùa đông rất lạnh, ra ngoài nhớ mặc quần lót bên trong.

  2. 他买了两条纯棉的衬裤。

    Tā mǎi le liǎng tiáo chúnmián de chènkù.Anh ấy đã mua hai chiếc quần lót bằng vải cotton nguyên chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条衬裤 yī tiáo chènkùmột chiếc quần lót/mặc trong
  • 棉质衬裤 miánzhì chènkùquần lót chất cotton
  • 保暖衬裤 bǎonuǎn chènkùquần giữ nhiệt mặc trong
  • 换洗衬裤 huànxǐ chènkùthay giặt quần lót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

穿在外裤里面的裤子,贴身穿或保暖用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿/脱 + 衬裤

Mặc hoặc cởi quần trong. VD: 穿好衬裤 – mặc xong quần lót

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衬
裤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1