1Danh từ
- hoẵng châu Âu
- hươu Roe châu Âu (loài hoẵng Capreolus capreolus)
Ví dụ
Xīfāngpáo guǎngfàn fēnbù yú Ōuzhōu yǐjí Xīyà de bùfen dìqū.
Hoẵng châu Âu phân bố rộng rãi ở châu Âu cũng như một số khu vực Tây Á.
Xīfāngpáo shēnxíng qīngqiǎo, shànyú zài línjiān bēnpǎo tiàoyuè.
Hoẵng châu Âu thân hình nhỏ nhắn nhanh nhẹn, rất giỏi chạy nhảy trong rừng.
Shèyǐngshī zài qīngchén de shùlín biān pāi dào le yì tóu xīfāngpáo.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một con hoẵng châu Âu bên bìa rừng vào sáng sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鹿科狍属的一种小型哺乳动物,主要分布于欧洲及小亚细亚等地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 / 一头 + 西方狍
dùng lượng từ 只 hoặc 头 cho động vật này. VD: 林子里跑出来一只西方狍。– Từ trong rừng chạy ra một con hoẵng châu Âu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
