1Danh từ
- phía tây
- hướng tây
- phía tây, tây
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
四个主要方向之一,日落的方向。
Ghi chú: Hình chim đậu trên tổ vào buổi chiều tà ở phương tây
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往 / 向 + 西 + động từ chuyển động
chỉ hướng di chuyển về phía tây. VD: 往前走向西拐。– Đi thẳng rồi rẽ về hướng tây.
địa điểm + 的 + 西边 / 西面
ở phía tây của một địa điểm nào đó. VD: 图书馆在食堂的西边。– Thư viện ở phía tây nhà ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “西” 18
- 东西dōngxi ĐÔNG TÂYđồ vật; thứ; cái gì đóHSK1
- 西药xīyào TÂY DƯỢCthuốc tâyHSK1
- 西边xībian TÂY BIÊNphía tâyHSK1
- 西北xīběi TÂY BẮChướng tây bắc; phía tây bắc; vùng tây bắcHSK3
- 西方xīfāng TÂY PHƯƠNGphương Tây; hướng tâyHSK3
- 西瓜xīguā TÂY QUAdưa hấuHSK3
- 西南xīnán TÂY NAMhướng tây nam; phía tây namHSK3
- 西安Xī'ān TÂY ANTây AnHSK3
- 西服xīfú TÂY PHỤCâu phục, com-lêHSK3
- 西部xībù TÂY BỘmiền tây; phía tây; phần phía tâyHSK4
- 西医xīyī TÂY YTây y, bác sĩ Tây yHSK4
- 西湖Xī Hú TÂY HỒTây HồHSK4
- 西餐xīcān TÂY THAMmón ăn Tây; cơm TâyHSK5
- 西装xīzhuāng TÂY TRANGbộ vest; bộ âu phụcHSK5
- 西点xīdiǎn TÂY ĐIỂMbánh ngọt phương Tây; bánh âu; West Point (Học viện Quân sự West Point của Mỹ)HSK5
- 西米xīmǐ TÂY MỄtrân châu bột báng; bột báng; bột sa-gôHSK6
- 露西lùxī LỘ TÂYLucy (tên riêng nữ tiếng Anh); Lucy (tên gọi hóa thạch người vượn Australopithecus afarensis nổi tiếng)
- 西鲱xīfēi TÂY PHIcá trích Tây; cá trích Alosa (chi cá thuộc họ Cá trích)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
