1Tính từ
- hiếu thắng
- không chịu thua kém
- muốn vươn lên
Ví dụ
Tā xìnggé yàoqiáng, shìshì dōu bù yuàn luòhòu yú rén.
Tính cô ấy rất hiếu thắng, việc gì cũng không muốn thua kém người khác.
Tā cóngxiǎo jiù shì gè yàoqiáng de háizi, xuéxí fēicháng nǔlì.
Từ nhỏ cậu ấy đã là đứa trẻ hiếu thắng, học hành vô cùng chăm chỉ.
Suīrán jiālǐ tiáojiàn bù hǎo, dàn tā hěn yàoqiáng, kào zìjǐ wánchéng le xuéyè.
Dù gia cảnh khó khăn nhưng cô rất có chí vươn lên, tự lực cánh sinh hoàn thành việc học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争强好胜,不甘落后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格/为人 + 很/非常 + 要强
Miêu tả tính cách một người rất nỗ lực, có chí tiến thủ hoặc không chịu nhận thua. VD: 母亲一生都要强。 (Cả đời mẹ luôn không chịu khuất phục khó khăn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
