1Động từ
- chìm đắm (thuyền bè)
- bị tiêu diệt hoàn toàn
- thất bại hoàn toàn
Ví dụ
Bàofēngyǔ zhōng, jǐ sōu yúchuán búxìng fùmò.
Trong cơn bão táp, mấy chiếc thuyền đánh cá không may bị chìm đắm.
Díjūn zài zhè chǎng zhàndòu zhōng quánjūn fùmò.
Quân địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn trong trận chiến này.
Rúguǒ jìhuà xièlòu, wǒmen de nǔlì jiāng chèdǐ fùmò.
Nếu kế hoạch bị lộ, nỗ lực của chúng ta sẽ tan tành hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(船只)翻沉;也指全军被消灭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 全军覆没
Cụm cố định miêu tả quân đội hoặc tập thể bị tiêu diệt hoàn toàn, hoặc ẩn dụ cho thất bại sạch trơn. VD: 他们的篮球队全军覆没了。– Đội bóng rổ của họ đã thua sạch/bị loại sạch rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
