1Động từ
- lật úp
- lật nhào
- đổ vỡ
- che phủ
- phủ lên
- trả lời
- hồi đáp (thư tín, điện tín)
Ví dụ
Fēnglàng tài dà le, xiǎochuán yǒu qīngfù de wēixiǎn.
Sóng gió lớn quá, con thuyền nhỏ có nguy cơ bị lật úp.
Qiánchēzhīfù, hòuchēzhījiàn.
Xe trước đổ là bài học cho xe sau.
Zhè zhī jūnduì zài zhàndòu zhōng quánjūnfùmò.
Đạo quân này đã bị tiêu diệt hoàn toàn trong trận chiến.
Dàxuě fùgài le zhěng gè shāncūn.
Tuyết lớn đã bao phủ toàn bộ ngôi làng miền núi.
Hòuhòu de luòyè fù zài línjiān xiǎolù shang.
Lá rụng dày đặc phủ trên con đường mòn trong rừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翻转,倾倒;遮盖,掩蔽;回报,答复。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
覆盖 + 宾语
che phủ, trải rộng khắp một bề mặt/phạm vi. VD: 森林覆盖率很高。– Tỉ lệ che phủ rừng rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “覆” 9
- 覆盖fùgài PHÚ CÁIche phủ; bao phủ; trùm lênHSK6
- 覆没fùmò PHÚC MỘTchìm đắm (thuyền bè); bị tiêu diệt hoàn toàn; thất bại hoàn toànHSK6
- 颠覆diānfù ĐIÊN PHÚClật đổ; đảo lộn hoàn toànHSK7–9
- 翻覆fānfù PHIÊN PHÚClật úp; lật nhào; đảo lộn
- 倾覆qīngfùlật úp; lật nhào (thuyền, xe); lật đổ
- 覆盆子fùpénzǐ PHÚC BỒN TỬquả mâm xôi; phúc bồn tửHSK6
- 覆盖物fùgàiwù PHÚC CÁI VẬTlớp che phủ; vật che phủ; màng phủ
- 翻来覆去fānlái-fùqù PHIÊN LAI PHÚC KHỨtrằn trọc (ngủ không yên); đi đi lại lại; lặp đi lặp lại nhiều lầnHSK7–9
- 翻天覆地fāntiān-fùdì PHIÊN THIÊN PHÚC ĐỊAlong trời lở đất; thay đổi nghiêng trời lệch đấtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
