1Thành ngữ
- chín người mười ý
- mỗi người một quan điểm
- người thấy thế này kẻ thấy thế khác
Ví dụ
Duìyú zhège fāng'àn, dàjiā jiànrén-jiànzhì, gè yǒu gè de kànfǎ.
Đối với phương án này, mọi người chín người mười ý, mỗi người đều có cách nhìn riêng.
Rúhé píngjià zhè bù diànyǐng, kěyǐ shuō shì jiànrén-jiànzhì le.
Đánh giá bộ phim này như thế nào thì đúng là mỗi người một ý.
Zài wénxué pīpíng zhōng, dúzhě jiànrén-jiànzhì shì hěn zhèngcháng de xiànxiàng.
Trong phê bình văn học, độc giả mỗi người một quan điểm là hiện tượng rất đỗi bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对同一个问题,不同的人从不同角度有不同的看法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……见仁见智
dùng để biểu đạt đối với vấn đề hay sự việc nào đó thì mỗi người có quan điểm khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
