Chuyển đến nội dung
见外見外

jiànwài

Hán Việt: KIẾN NGOẠI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. khách sáo
  2. coi như người ngoài

Ví dụ

  1. 都是自己人,何必这么见外?

    Dōu shì zìjǐrén, hébì zhème jiànwài?Đều là người nhà cả, việc gì phải khách sáo thế?

  2. 你跟我客气,就是太见外了。

    Nǐ gēn wǒ kèqi, jiù shì tài jiànwài le.Cậu mà khách sáo với tôi thế là coi tôi như người ngoài rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 太见外了 tài jiànwài lequá khách khí/coi như người ngoài
  • 显得见外 xiǎnde jiànwàitỏ ra xa cách, khách sáo
  • 别见外 bié jiànwàiđừng khách sáo
  • 何必见外 hébì jiànwàihà tất phải khách sáo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当做外人看待。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

太/有点 + 见外

Biểu thị ai đó quá giữ khoảng cách hay quá khách sáo với người quen thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

见
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1