1Động từ
- có hiệu quả
- thấy hiệu quả
- công hiệu
Ví dụ
Zhè zhǒng yào chī le jǐ tiān jiù jiànxiào le.
Uống loại thuốc này mấy ngày là thấy hiệu nghiệm ngay.
Xīn tuīchū de guǎnlǐ cuòshī hěn kuài jiù jiànxiào le.
Biện pháp quản lý mới ban hành đã nhanh chóng phát huy hiệu quả.
Zhège fāng'àn duǎnqī nèi kǒngpà hěn nán jiànxiào.
Phương án này e rằng khó thấy hiệu quả trong thời gian ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生预期的效果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迅速/逐渐 + 见效
Kết hợp với phó từ thời gian để chỉ tốc độ phát huy hiệu quả của biện pháp, phương thuốc. VD: 新药迅速见效。– Thuốc mới nhanh chóng phát huy tác dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
