Chuyển đến nội dung
见证見證

jiànzhèng

Hán Việt: KIẾN CHỨNG

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、件

1Động từ

  1. chứng kiến
  2. chứng cứ

Ví dụ

  1. 我们共同见证了这个历史时刻。

    Wǒmen gòngtóng jiànzhèng le zhè ge lìshǐ shíkè.Chúng tôi cùng chứng kiến thời khắc lịch sử này.

  2. 这座城市见证了国家改革开放的发展历程。

    Zhè zuò chéngshì jiànzhèng le guójiā gǎigé kāifàng de fǎzhǎn lìchéng.Thành phố này đã chứng kiến quá trình phát triển cải cách mở cửa của đất nước.

2Danh từ

  1. nhân chứng
  2. vật chứng
  3. bằng chứng

Ví dụ

  1. 这座老桥是城市发展的见证。

    Zhè zuò lǎo qiáo shì chéngshì fāzhǎn de jiànzhèng.Cây cầu cổ này là minh chứng cho sự phát triển của thành phố.

  2. 这些老照片是他们真挚友谊的见证。

    Zhèxiē lǎo zhàopiàn shì tāmen zhēnzhì yǒuyì de jiànzhèng.Những bức ảnh cũ này là bằng chứng cho tình bạn chân thành của họ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 共同见证 gòngtóng jiànzhèngcùng nhau chứng kiến
  • 见证历史 jiànzhèng lìshǐchứng kiến lịch sử
  • 见证人 jiànzhèngrénngười làm chứng
  • 历史的见证 lìshǐ de jiànzhèngchứng tích lịch sử
  • 见证奇迹 jiànzhèng qíjìchứng kiến điều kỳ diệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲眼目睹可以作证;也指指可以作为证据的物或人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

见证 + 了 + danh từ tân ngữ

Dùng làm động từ biểu thị việc tận mắt nhìn thấy, chứng kiến một sự việc, biến cố hoặc giai đoạn lịch sử nào đó. VD: 他见证了母校的变迁。– Ông ấy đã chứng kiến sự đổi thay của trường cũ.

……是……的见证

Dùng làm danh từ biểu thị một đối tượng, sự vật là minh chứng, chứng tích cho điều gì. VD: 奖牌是他刻苦训练的见证。– Tấm huy chương là minh chứng cho sự rèn luyện gian khổ của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

见
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1