Dùng làm động từ biểu thị việc tận mắt nhìn thấy, chứng kiến một sự việc, biến cố hoặc giai đoạn lịch sử nào đó. VD: 他见证了母校的变迁。– Ông ấy đã chứng kiến sự đổi thay của trường cũ.
……是……的见证
Dùng làm danh từ biểu thị một đối tượng, sự vật là minh chứng, chứng tích cho điều gì. VD: 奖牌是他刻苦训练的见证。– Tấm huy chương là minh chứng cho sự rèn luyện gian khổ của anh ấy.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.