1Danh từ
- cảm tưởng
- ấn tượng sau khi xem
Ví dụ
Tā xiě le yì piān cānguān Gùgōng de guāngǎn.
Anh ấy đã viết một bài cảm tưởng sau khi tham quan Cố Cung.
Dàjiā kàn le zhè bù diànyǐng hòu yǒu shénme guāngǎn?
Sau khi xem bộ phim này mọi người có cảm tưởng gì?
Tā huíguó hòu fābiǎo le zìjǐ de fǎngwèn guāngǎn.
Sau khi về nước, ông ấy đã công bố cảm tưởng về chuyến thăm của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
观看某种事物后所产生的感想和印象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发表/写 + 观感
Dùng làm tân ngữ biểu đạt việc trình bày hoặc viết ra ấn tượng, cảm nghĩ sau khi xem/tham quan. VD: 谈谈你的观感。– Hãy nói qua cảm nhận của bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
