Chuyển đến nội dung
观赏觀賞

guānshǎng

Hán Việt: QUAN THƯỞNG

HSK6

1Động từ

  1. ngắm nghía
  2. thưởng ngoạn
  3. chiêm ngưỡng
  4. ngắm nhìn, thưởng ngoạn
  5. ngắm nghía, chiêm ngưỡng, thưởng ngoạn

Ví dụ

  1. 公园里聚集了许多观赏樱花的人。

    Gōngyuán lǐ jùjí le xǔduō guānshǎng yīnghuā de rén.

    Trong công viên tập trung rất nhiều người ngắm hoa anh đào.

  2. 这幅画具有很高的观赏价值。

    Zhè fú huà jùyǒu hěn gāo de guānshǎng jiàzhí.

    Bức tranh này có giá trị thưởng ngoạn rất cao.

  3. 中秋节全家人聚在庭院里观赏明月。

    Zhōngqiūjié quán jiā rén jù zài tíngyuàn lǐ guānshǎng míngyuè.

    Tết Trung thu cả nhà quây quần ở sân ngắm vầng trăng sáng.

  4. 春天是观赏各种花草的最佳时期。

    Chūntiān shì guānshǎng gè zhǒng huācǎo de zuì jiā shíqī.

    Mùa xuân là thời điểm tuyệt vời nhất để ngắm nhìn muôn hoa cỏ.

  5. 秋天去郊外观赏红叶,能让人心情格外舒畅。

    Qiūtiān qù jiāowài guānshǎng hóngyè, néng ràng rén xīnqíng géwài shūchàng.

    Mùa thu ra ngoại ô ngắm lá đỏ làm tâm trạng người ta thấy vô cùng thư thái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观赏植物 guānshǎng zhíwùcây cảnh thưởng ngoạn
  • 观赏价值 guānshǎng jiàzhígiá trị thưởng lãm
  • 观赏风景 guānshǎng fēngjǐngngắm cảnh
  • 供人观赏 gōng rén guānshǎngcho người xem thưởng ngoạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

观看欣赏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

观赏 + Danh từ (hoa cỏ/cảnh vật/nghệ thuật)

Mang sắc thái thưởng thức cái đẹp bằng mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观
赏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1