1Động từ
- ngắm nghía
- thưởng ngoạn
- chiêm ngưỡng
- ngắm nhìn, thưởng ngoạn
- ngắm nghía, chiêm ngưỡng, thưởng ngoạn
Ví dụ
Gōngyuán lǐ jùjí le xǔduō guānshǎng yīnghuā de rén.
Trong công viên tập trung rất nhiều người ngắm hoa anh đào.
Zhè fú huà jùyǒu hěn gāo de guānshǎng jiàzhí.
Bức tranh này có giá trị thưởng ngoạn rất cao.
Zhōngqiūjié quán jiā rén jù zài tíngyuàn lǐ guānshǎng míngyuè.
Tết Trung thu cả nhà quây quần ở sân ngắm vầng trăng sáng.
Chūntiān shì guānshǎng gè zhǒng huācǎo de zuì jiā shíqī.
Mùa xuân là thời điểm tuyệt vời nhất để ngắm nhìn muôn hoa cỏ.
Qiūtiān qù jiāowài guānshǎng hóngyè, néng ràng rén xīnqíng géwài shūchàng.
Mùa thu ra ngoại ô ngắm lá đỏ làm tâm trạng người ta thấy vô cùng thư thái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
观看欣赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观赏 + Danh từ (hoa cỏ/cảnh vật/nghệ thuật)
Mang sắc thái thưởng thức cái đẹp bằng mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
