1Động từ
- thưởng
- ban thưởng
- thưởng thức
- ngắm nhìn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
奖赏,赐予;赏识,欣赏。
Ghi chú: Bên dưới có bộ Bối (贝) biểu thị tiền tài, ban thưởng, bên trên là phần thanh bộc lộ tấm lòng ghi nhận, khen ngợi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赏 + đối tượng thưởng ngoạn (花/月/景)
Ngắm nhìn, thưởng ngoạn cảnh sắc thiên nhiên. VD: 去西湖赏景。– Đi Tây Hồ thưởng ngoạn phong cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赏” 7
- 欣赏xīnshǎng HÂN THƯỞNGthưởng thức; đánh giá cao; tán thưởngHSK5
- 观赏guānshǎng QUAN THƯỞNGngắm nghía; thưởng ngoạn; chiêm ngưỡngHSK6
- 赞赏zànshǎng TÁN THƯỞNGtán thưởng; khen ngợi; đánh giá caoHSK6
- 奖赏jiǎngshǎng TƯỞNG THƯỞNGthưởng; khen thưởng; phần thưởngHSK7–9
- 鉴赏jiànshǎng GIÁM THƯỞNGthưởng ngoạn; thẩm định và thưởng thức (tác phẩm nghệ thuật, văn học)HSK7–9
- 赏识shǎngshí THƯỞNG THỨCđánh giá cao; tán thưởng; coi trọngHSK7–9
- 赏金shǎngjīn THƯỞNG KIMtiền thưởng; tiền treo thưởng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
