Chuyển đến nội dung
角钉角釘

jiǎodīng

Hán Việt: GIÁC ĐINH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、枚、根

1Danh từ

  1. đinh góc
  2. đinh tam giác
  3. đinh tán góc

Ví dụ

  1. 工人用角钉固定木架的转角。

    Gōngrén yòng jiǎodīng gùdìng mùjià de zhuǎnjiǎo.Công nhân dùng đinh góc để cố định các góc của khung gỗ.

  2. 安装这个相框需要四个角钉。

    Ānzhuāng zhège xiàngkuāng xūyào sì gè jiǎodīng.Lắp khung ảnh này cần bốn chiếc đinh góc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属角钉 jīnshǔ jiǎodīngđinh góc kim loại
  • 固定角钉 gùdìng jiǎodīngcố định đinh góc
  • 拔出角钉 báchū jiǎodīngnhổ đinh góc ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于加固角部或连接两构件成一定角度的特制钉子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 角钉 + 固定 + tân ngữ

dùng đinh góc cố định vật gì. VD: 用角钉固定木箱。 – Dùng đinh góc để cố định thùng gỗ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

角
钉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1