1Danh từ
- linh dương đầu bò
Ví dụ
Chéng qiān shàng wàn de jiǎomǎ zài cǎoyuán shang qiānxǐ.
Hàng ngàn hàng vạn con linh dương đầu bò đang di cư trên thảo nguyên.
Shīzi qiāoqiāo gēn zài jiǎomǎ qún hòumian.
Sư tử lẳng lặng bám theo sau đàn linh dương đầu bò.
Jiǎomǎ dù hé shí huì miànlín èyú de xíjī.
Khi vượt sông, linh dương đầu bò phải đối mặt với các cuộc tấn công của cá sấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在非洲大草原上的一种大型食草动物,头部长角,外形似牛又似马。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
角马 + 迁徙 / 渡河
linh dương đầu bò di cư/vượt sông. VD: 角马渡河场面十分壮观。– Cảnh linh dương đầu bò vượt sông vô cùng ngoạn mục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
