Chuyển đến nội dung
解冻解凍

jiědòng

Hán Việt: GIẢI ĐỐNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. rã đông
  2. tan băng
  3. làm tan băng (quan hệ)
  4. mở đóng băng (tài khoản, tài sản)

Ví dụ

  1. 做饭前先把肉解冻。

    Zuòfàn qián xiān bǎ ròu jiědòng.Trước khi nấu cơm thì rã đông thịt trước.

  2. 春天来了,河水开始解冻。

    Chūntiān lái le, héshuǐ kāishǐ jiědòng.Mùa xuân đến rồi, nước sông bắt đầu tan băng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快速解冻 kuàisù jiědòngrã đông nhanh
  • 解冻资金 jiědòng zījīngiải tỏa dòng tiền
  • 解冻账户 jiědòng zhànghùmở khóa tài khoản
  • 关系解冻 guānxi jiědòngquan hệ tan băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冰冻融化;比喻解开冻结的资金或缓和紧张的关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 解冻

rã đông hoặc dỡ bỏ phong tỏa cái gì

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
冻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1