Chuyển đến nội dung
解约解約

jiěyuē

Hán Việt: GIẢI ƯỚC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hủy hợp đồng
  2. chấm dứt hợp đồng

Ví dụ

  1. 双方同意提前解约。

    Shuāngfāng tóngyì tíqián jiěyuē.Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước hạn.

  2. 如果乙方违约,甲方有权单方面解约。

    Rúguǒ yǐfāng wéiyuē, jiǎfāng yǒuquán dānfāngmiàn jiěyuē.Nếu bên B vi phạm hợp đồng, bên A có quyền đơn phương hủy hợp đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提前解约 tíqián jiěyuēhủy hợp đồng trước thời hạn
  • 单方解约 dānfāng jiěyuēđơn phương hủy hợp đồng
  • 解约金 jiěyuējīntiền bồi thường hủy hợp đồng
  • 协商解约 xiéshāng jiěyuēthương lượng hủy hợp đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

解除合同或协议。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + đối tượng + 解约

Chấm dứt quan hệ hợp đồng với một đối tượng cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1