Chuyển đến nội dung
解药解藥

jiěyào

Danh từ

Lượng từ: 服、剂、颗

1Danh từ

  1. thuốc giải độc
  2. thuốc giải

Ví dụ

  1. 大夫终于配制出了这种毒的解药。

    Dàifu zhōngyú pèizhì chū le zhè zhǒng dú de jiěyào.Đại phu cuối cùng đã điều chế ra thuốc giải của loại độc này.

  2. 如果中毒了,必须尽快服用解药。

    Rúguǒ zhòngdú le, bìxū jǐnkuài fúyòng jiěyào.Nếu trúng độc, phải uống thuốc giải càng sớm càng tốt.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

解除毒素或病症的药物;比喻解决难题的方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的解药

cái gì là liều thuốc cứu chữa cho cái gì (nghĩa bóng). VD: 努力是消灭贫困的解药 – Nỗ lực là phương thuốc giải cho sự nghèo đói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
药

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1